Naga Warden
These heavy fighters are the elite guards of the naga. They are slower and more heavily armored than most naga and wield huge maces which they use to crush their enemies. They mostly guard naga outposts, but occasionally participate in offensive raids.
Information
| Nâng cấp từ: | Naga Guardian |
| Nâng cấp thành: | Naga Sentinel |
| Chi phí: | 48 |
| Máu: | 50 |
| Di chuyển: | 5 |
| KN: | 70 |
| Level: | 2 |
| Thuộc tính: | trung lập |
| ID | Naga Warden |
| Khả năng: |
Đòn tấn công (damage - count)
![]() | mace cận chiến | 12 - 3 va đập |
Sức kháng cự
![]() |
chém | 10% | ![]() |
đâm | 10% | |
|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
va đập | 10% | ![]() |
lửa | 0% | |
![]() |
lạnh | 0% | ![]() |
bí ẩn | 0% |
Địa hình
| Chi phí di chuyển | |||
|---|---|---|---|
| Địa hình | Phòng thủ | ||
![]() |
Cát | 1 | 40% |
![]() |
Hang động | 2 | 40% |
![]() |
Không thể đi bộ qua | - | 0% |
![]() |
Làng | 1 | 40% |
![]() |
Lâu đài | 2 | 50% |
![]() |
Lùm nấm | 2 | 40% |
![]() |
Núi | 5 | 40% |
![]() |
Nước nông | 1 | 60% |
![]() |
Nước sâu | 1 | 50% |
![]() |
Rừng | 3 | 40% |
![]() |
Đá ngầm ven biển | 2 | 70% |
![]() |
Đóng băng | 2 | 20% |
![]() |
Đất phẳng | 2 | 30% |
![]() |
Đầm lầy | 1 | 60% |
![]() |
Đồi | 3 | 40% |





















